Ngày 18 tháng 10 năm 2019 Xem lịch
NỘI DUNG

DANH SÁCH HỌC SINH ĐẬU ĐẠI HỌC

DANH SÁCH HỌC SINH ĐẬU ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM HỌC 2018-2019
TT Họ và tên Môn 1 Môn 2 Môn 3 Tổng Ngành Trường Đại học
điểm 
1 NGUYỄN BÌNH AN 8 6,25 6,25 20,5 Khoa học máy tính Đại học Cần Thơ
2 TRẦN THỊ DIỂM AN 6,4 5,75 5 17,15 Toán ứng dụng Đại học Cần Thơ
3 DƯƠNG GIA BẢO 7 7,2 5,75 19,95 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Đại học Cần Thơ
4 TĂNG RÔ BE 7,2 6,75 7 20,95 Kỹ thuật cơ khí Đại học Cần Thơ
5 LÊ THỊ NGỌC BÍCH 5,8 6,25 5,75 17,8 Kinh tế nông nghiệp Đại học Cần Thơ
6 LÝ TUẤN CƯỜNG 9,6 7 8,25 24,85 Kiểm toán Đại học Cần Thơ
7 TRẦN CHÍ DỈNH 6,4 6,5 7,25 20,15 Kỹ thuật điện Đại học Cần Thơ
8 NGUYỄN HỮU DUỆ 6,4 6,5 6,75 19,65 Kỹ thuật cơ khí Đại học Cần Thơ
9 NGUYỄN NGỌC HOÀNG DUNG 7,2 5,75 6,5 19,45 Quản lý đất đai Đại học Cần Thơ
10 NGUYỄN THÀNH ĐẠT 6,8 3,5 5,75 16,05 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đại học Cần Thơ
11 HỒ HẢI ĐĂNG 7,4 6,25 5,75 19,4 Công nghệ thông tin Đại học Cần Thơ
12 NGUYỄN HẢI ĐĂNG 7,2 6,5 6,25 19,95 Kỹ thuật xây dựng Đại học Cần Thơ
13 NGUYỄN THỊ NGỌC ĐỈNH 6,25 6,75 9,25 22,25 Giáo dục Công dân Đại học Cần Thơ
14 HỒ THỊ HẠNH ĐOAN 6,75 7,6 6,75 21,1 Kinh doanh thương mại Đại học Cần Thơ
15 NGUYỄN THỊ NGỌC HẠNH 4,8 5 4,25 14,05 Kỹ thuật môi trường Đại học Cần Thơ
16 PHẠM NHẬT HÀO 4,4 5 6,75 16,15 Kỹ thuật điện Đại học Cần Thơ
17 TRẦN MỸ HẰNG 7 6,25 4,4 17,65 Quản lý tài nguyên và môi trường Đại học Cần Thơ
18 TÔ THỊ CHÚC HUỲNH 7,8 6,25 6,5 20,55 Công nghệ thực phẩm Đại học Cần Thơ
19 NGUYỄN DI KHANG 5,8 5,25 6,5 17,55 Kỹ thuật cơ điện tử Đại học Cần Thơ
20 QUÁCH VĨ KHANG 4,8 5 5,25 15,05 Kỹ thuật điện tử - viễn thông Đại học Cần Thơ
21 NGUYỄN GIA KHÔI 7 6,25 6,25 19,5 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đại học Cần Thơ
22 NGUYỄN THỊ DIỄM KIỀU 8 6,25 4,75 19 Công nghệ chế biến thủy sản Đại học Cần Thơ
23 VÕ DIỆP THIÊN KIM 7,6 7,75 6,5 21,85 Quản trị kinh doanh Đại học Cần Thơ
24 PHAN NGỌC LÀNH 6,8 5,75 7 19,55 Kiểm toán Đại học Cần Thơ
25 HUỲNH THỊ TÚ LINH 7,8 6,75 5 19,55 Quản lý công nghiệp Đại học Cần Thơ
26 LÂM TRÚC LINH 6,8 6,5 7,25 20,55 Kinh tế nông nghiệp Đại học Cần Thơ
27 THẠCH MINH LĨNH 8,6 7,5 7 23,1 Kế toán Đại học Cần Thơ
28 TĂNG THANH LONG 7,6 7,25 6,5 21,35 Thú y Đại học Cần Thơ
29 TRẦN HỮU LỘC 5,8 4 5,5 15,3 Bảo vệ thực vật Đại học Cần Thơ
30 NGUYỄN THỊ CẨM LY 7 6,5 5,75 19,25 Công nghệ thông tin Đại học Cần Thơ
31 ĐÀO THỊ XUÂN MAI 7,4 7,25 5,75 20,4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học Cần Thơ
32 NGUYỄN TRẦN QUỲNH MAI 7,25 9 5,5 21,75 Kinh doanh quốc tế Đại học Cần Thơ
33 TRẦN VIỆT MI 7,2 4,5 4,75 16,45 Nuôi trồng thủy sản Đại học Cần Thơ
34 LÊ TIẾN MINH 7,2 6,25 5,75 19,2 Công nghệ thông tin Đại học Cần Thơ
35 PHẠM NGUYỄN KIỀU MY 6,4 5,5 4,75 16,65 Công nghệ sinh học Đại học Cần Thơ
36 HUỲNH NGUYỄN KIM NGÂN 8,25 8 8,25 24,5 Kinh doanh quốc tế Đại học Cần Thơ
37 TRẦN HỒ TRÚC NGÂN 7 5,75 6,75 19,5 Kỹ thuật phần mềm Đại học Cần Thơ
38 NGUYỄN TRỌNG NGHĨA 6,4 6 5,75 18,15 Kỹ thuật cơ điện tử Đại học Cần Thơ
39 QUÁCH TRUNG NGHĨA 4,8 4,5 4,75 14,05 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Đại học Cần Thơ
40 DƯƠNG THỊ HOÀI NGỌC 6,6 4,75 7 18,35 Sinh học Đại học Cần Thơ
41 LÝ KIM NGUYÊN 8,25 7,4 6,25 21,9 Marketing Đại học Cần Thơ
42 QUÁCH THANH NHÃ 5,2 4,25 5,75 15,2 Công nghệ thông tin Đại học Cần Thơ
43 PHẠM TRỌNG NHÂN 5,6 3,75 4,25 13,6 Kỹ thuật môi trường Đại học Cần Thơ
44 NGUYỄN THỊ THÚY NHI 7,75 6,6 6 20,35 Kinh doanh thương mại Đại học Cần Thơ
45 SỬ HUỲNH NHI 6,5 6,2 6,25 18,95 Kinh tế nông nghiệp Đại học Cần Thơ
46 LÊ ĐỨC NHUẬN 6,4 6,5 5,25 18,15 Kỹ thuật cơ khí Đại học Cần Thơ
47 LƯU THỊ MỸ OANH 8 6 6,5 20,5 Công nghệ sinh học Đại học Cần Thơ
48 VÕ HOÀNG PHI OANH 6,8 7 7,25 21,05 Công nghệ thực phẩm Đại học Cần Thơ
49 TÔ TẤN PHÁT 6 5,5 5,5 17 Hệ thống thông tin Đại học Cần Thơ
50 LƯU HOÀNG PHÚC 7 5,25 6,25 18,5 Kỹ thuật phần mềm Đại học Cần Thơ
51 NGUYỄN HỮU PHÚC 6,8 7 7 20,8 Tài chính - Ngân hàng Đại học Cần Thơ
52 TRẦN THỊ BÍCH PHƯỢNG 7,2 6,5 5,25 18,95 Kỹ thuật phần mềm Đại học Cần Thơ
53 KIÊM VĂN QUÂN 4,6 4,75 4 13,35 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Đại học Cần Thơ
54 NGUYỄN LÊ MINH QUÂN 7,6 6 6,25 19,85 Công nghệ thông tin Đại học Cần Thơ
55 NGUYỄN HOÀNG QUÝ 7,2 6 7 20,2 Công nghệ thông tin Đại học Cần Thơ
56 NGUYỄN THỊ NHƯ QUYỂN 7,25 6,2 5,25 18,7 Kinh tế nông nghiệp Đại học Cần Thơ
57 SƠN THỊ RA 3,2 5,75 4 12,95 Nuôi trồng thủy sản Đại học Cần Thơ
58 NGUYỄN THANH SANG 6,8 5,5 5,25 17,55 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Đại học Cần Thơ
59 BÙI VẠN SỰ 5,8 4 5,25 15,05 Hệ thống thông tin Đại học Cần Thơ
60 HUỲNH HỮU TÀI 6,2 3,75 3,75 13,7 Vật lý kỹ thuật Đại học Cần Thơ
61 CAO THANH TÂM 5,4 5,5 5,5 16,4 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan Đại học Cần Thơ
62 LÊ NGỌC QUẾ THANH 7,8 6,25 7 21,05 Công nghệ thực phẩm Đại học Cần Thơ
63 NGUYỄN ĐỨC THIỆN 7,2 5,5 5,75 18,45 Kỹ thuật điện Đại học Cần Thơ
64 LÝ ANH THƯ 7,2 6,25 7 20,45 Kỹ thuật điện Đại học Cần Thơ
65 QUÁCH UYÊN THY 8,6 7,25 5,2 21,05 Kinh doanh quốc tế - CTCLC Đại học Cần Thơ
66 BÙI TRUNG TÌNH 5,8 4,25 4,25 14,3 Công nghệ thông tin Đại học Cần Thơ
67 LÝ THỊ THU TRANG 8 6,5 7,25 21,75 Kinh tế Đại học Cần Thơ
68 TRẦN THẢO TRANG 7,25 7 4,5 18,75 Quản trị kinh doanh Đại học Cần Thơ
69 BIỀN THỊ BÍCH TRÂM 7,5 7,8 7,2 22,5 Kinh doanh quốc tế Đại học Cần Thơ
70 BÙI THỊ BÍCH TRÂM 7 6,25 6,5 19,75 Công nghệ thực phẩm Đại học Cần Thơ
71 NGUYỄN THỊ NGỌC TRÂM 7 5 6,75 18,75 Kỹ thuật điện Đại học Cần Thơ
72 HUỲNH KHA NHỰT TRÂN 6,6 6,5 7,25 20,35 Công nghệ thông tin Đại học Cần Thơ
73 NGUYỄN THỊ NGỌC TRÂN 5,8 5,25 6,5 17,55 Quản lý công nghiệp Đại học Cần Thơ
74 ĐẶNG THỊ THANH TRÚC 8 6,75 6,75 21,5 Công nghệ sinh học Đại học Cần Thơ
75 ĐẶNG THÀNH TRUNG 9,2 8,25 7,75 25,2 Công nghệ thông tin Đại học Cần Thơ
76 NGUYỄN LÊ NHẬT TRƯỜNG 6,8 5,75 5,5 18,05 Quản lý tài nguyên và môi trường Đại học Cần Thơ
77 LÊ THỊ CẨM TÚ 7,2 5,25 5 17,45 Quản lý công nghiệp Đại học Cần Thơ
78 HUỲNH NGỌC TUYẾT 7 6,25 7,2 20,45 Hệ thống thông tin Đại học Cần Thơ
79 NGUYỄN PHẠM TỐ UYÊN 7,2 6 4,25 17,45 Công nghệ chế biến thủy sản Đại học Cần Thơ
80 HỒ NGUYỄN VINH 7,8 6,25 6,75 20,8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đại học Cần Thơ
81 NGUYỄN QUANG VINH 5,2 3,75 6,75 15,7 Khoa học máy tính Đại học Cần Thơ
82 PHẠM KHẢ VỊNH 8,6 7,5 5,6 21,7 Công nghệ sinh học - CTTT Đại học Cần Thơ
83 NGUYỄN THỊ NHƯ Ý 5,4 5 5,5 15,9 Quản lý đất đai Đại học Cần Thơ
84 TRẦN THỊ NHƯ Ý 7 5,5 3,6 16,1 Hệ thống thông tin Đại học Cần Thơ
85 KIÊM THỊ XUÂN YẾN 5 3,5 4,5 13 Quản lý thủy sản Đại học Cần Thơ
86 Trần Nguyễn Mai Thi 7.2 6.25 6.25 19.7 Quản trị kinh doanh Cao Đẳng kinh tế kỹ thuật Cần Thơ
87 Quách Thanh Nhã 5.2 4.25 5.75 15.2 Công nghệ thông tin Cao Đẳng kinh tế kỹ thuật Cần Thơ
88 Trần Thị Nhã Phương         Kế toán Cao Đẳng kinh tế kỹ thuật Cần Thơ
89 Trần Hữu Thọ 8.8 9.2 8.6 26.6 Công nghệ ô tô Cao đẳng nghê Cần Thơ
90 Trần Hữu Phước 9.1 9.1 8.8 27 Ứng dụng phần mềm Cao đẳng nghê Cần Thơ
91 TỪ HOÀNG THIỆU 8.4 8.25 7.5 24.15 Kĩ thuật xây dựng Đại học Bách Khóa TP HCM
92 LÊ QUỐC THỐNG 8.8 7.75 7.5 24.05 Kĩ thuật xây dựng Đại học Bách Khóa TP HCM
93 DƯƠNG GIA LỰC 6.4 4.75 5.25 16.4 Digital Marketing Đại học FPT Cần Thơ
94 HUỲNH THỊ MỘNG CẦM 5.8 7 4 16.8 Quản trị công nghệ truyền thông Đại học Hoa Sen
95 NGUYỄN NGỌC KIM NGÂN 6.2 3 3.75 12.95 Logistics và quản lí chuỗi cung ứng Đại học Kĩ thuật - Công nghệ Cần Thơ
96 LÊ VIỆT THANH THẢO 5.8 4.25 2.75 12.8 Kĩ thuật hệ thống công nghiệp Đại học Kĩ thuật - Công nghệ Cần Thơ
97 NGUYỄN MINH THÔNG 7.8 6.5 6.5 20.8 Công nghệ kiến trúc máy tính Đại học SPKT TP HCM
98 TRẦN THỊ HỒNG NGỌC 7.6 6.25 5.75 19.6 Tài chính ngân hàng Đại học Tài chính Marketing TP HCM
99 LÝ PHƯỚC HẬU 5.4 5.25 4.75 15.4 Kĩ thuật điều khiểm và tự động hóa Đại học Tôn Đức Thắng
100 Lê Thị Ngọc Thuyền 8.2 8.25 7.25 23.7 Quản lý công nghiệp ĐH Bách Khoa TPHCM
101 Phạm Lê Huyền Trinh 7.2 7 6.25 20.45 Bảo dưỡng công nghiệp ĐH Bách Khoa TPHCM
102 NGUYỄN THỊ MỸ ANH 6.8 4.75 5 16.55   ĐH công nghệ kĩ thuật Cần Thơ
103 Trần Trí Thức 9.6 8 7.25 24.85 Kỹ thuật phần mềm ĐH Công nghệ thông tin TPHCM
104 Lê Thị Diễm Nhi 7.4 4.5 5.25 17.15 Công nghệ thực phẩm ĐH Công nghệ TPHCM
105 Nguyễn Bình Dương 7.6 7.25 8.2 23.05 Công nghệ thông tin ĐH Khoa học tự nhiên TPHCM
106 Nguyễn Duy Tân 8.8 8.5 7.5 24.8 Nhóm ngành máy tính và CNTT ĐH Khoa học tự nhiên TPHCM
107 Huỳnh Thị Tuyết Nghi 8.6 8 8 24.6 Marketing ĐH Kinh tế - Luật TPHCM
108 Trần Thị Thanh Nhàn 8.2 7.75 6.4 22.35 Luật thương mại quốc tế ĐH Kinh tế - Luật TPHCM
109 Lê Trần Hải Phúc 9 7.75 7.25 24 Marketing CLC ĐH Kinh tế - Luật TPHCM
110 Tôn Ngọc Bảo Trân 8.6 5.75 6.5 20.85 Kinh tế và quản lý công trường ĐH Kinh tế - Luật TPHCM
111 Quách Uyên Thy 8.6 7.25 5.2 21.05 Kinh doanh quốc tế ĐH Kinh tế tài chính TPHCM
112 Lê Ngọc Hà 8.2 7 6.25 21.45 Tài chính ngân hàng ĐH Ngân hàng TPHCM
113 Lý Kim Ngân 7.2 6 5.25 18.45 Hệ thống thông tin quản lý ĐH Ngân hàng TPHCM
114 Nguyễn Thị Thảo Vân 7.2 7 7.4 21.6 Tài chính ngân hàng ĐH Ngân hàng TPHCM
115 Huỳnh Nhựt An 6.2 4.5 5.25 15.95 Quản trị kinh doanh ĐH Nguyễn Tất Thành
116 Cao Thị Quỳnh Như 6.6 5.25 4.75 16.6 Công nghệ thực phẩm ĐH Nguyễn Tất Thành Tp. HCM
117 Trần Hoàng Long 8.4 7.5 8 23.9 Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ ĐH Phòng cháy chữa cháy
118 Huỳnh Lý Bằng 8.2 7.75 7.6 23.55 Công nghệ thông tin ĐH SP Kỹ thuật TPHCM
119 Huỳnh Hào Kiệt 8.4 8 8 24.4 Công nghệ kỹ thuật và tự động hóa ĐH SP Kỹ thuật TPHCM
120 Trần Minh Quang 9.2 8.75 8 25.95 Robot và trí tuệ nhân tạo ĐH SP Kỹ thuật TPHCM
121 Hồ Thị Anh Thư 7.2 6.25 6.25 19.7 Công nghệ thực phẩm ĐH SP Kỹ thuật TPHCM
122 Nguyễn Thị Minh Thư 8.6 6.75 6.6 21.95 Quản lý công nghiệp ĐH SP Kỹ thuật TPHCM
123 TRƯƠNG NHẬT TRƯỜNG 7.4 6.75 8 22.15 Công nghệ kĩ thuật cơ khí ĐH SP Kỹ thuật TPHCM
124 Nguyễn Thị Mỹ Xuyên 8.2 7.5 7.5 23.2 Quản trị kinh doanh ĐH Tài chính - Marketing TPHCM
125 NGÔ NGỌC TRÂN         Tài chính ngân hàng ĐH Tây Đô
126 Nguyễn Bích Như 6.8 5.75 5 17.55 Quản trị kinh doanh ĐH Tôn Đức Thắng
127 Nguyễn Ngọc Huệ 8.4 7.25 6.25 21.9 Xét nghiệm y học ĐH Y dược Cần Thơ
128 Trịnh Thảo Ngân 9.2 7.25 7.75 24.2 Y đa khoa ĐH Y dược Cần Thơ
129 Trần Thanh Quốc 8.6 7.75 5.75 22.1 Y học cổ truyền ĐH Y dược Cần Thơ
130 Thái Trần Trung Thiên 8.4 7.75 6.75 22.9 Y đa khoa ĐH Y dược Cần Thơ
131 Huỳnh Tôn Bảo Trân 8 7.25 4.5 19.75 Xét nghiệm y học ĐH Y dược Cần Thơ
132 Huỳnh Nguyễn Thúy Vi 7.8 7.25 6.75 21.8 Y học dự phòng ĐH Y dược Cần Thơ
133 Trần Hồ Hữu Luận 8.4 7.5 6.5 22.4 Xét nghiệm y học ĐH Y dược TPHCM
134 Võ Nguyễn Khánh Vy 8.6 7.25 8.25 24.1 Dược học ĐH Y dược TPHCM

Danh sách còn đang cập nhật
CÁC BÀI KHÁC
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG KẾ SÁCH
ĐỊA CHỈ: AN KHƯƠNG - THỊ TRẤN KẾ SÁCH - KẾ SÁCH - SÓC TRĂNG                    ĐIỆN THOẠI: 079 3 876301
Copyright © 2009 All Rights Reserved.
Designed by NQT